Tâm HSK

天经地义

tiānjīngdìyì
thiên kinh địa nghĩa
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể…

天经地义 (tiānjīngdìyì, Hán Việt: thiên kinh địa nghĩa) nghĩa là nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

天 thiên · 55 từ

经 kinh · 30 từ

地 địa · 70 từ

义 nghĩa · 20 từ