Tâm HSK

经常

jīngcháng
kinh thường
thường xuyên

经常 (jīngcháng, Hán Việt: kinh thường) nghĩa là thường xuyên. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 经常

你经常运动吗?
nǐ jīng cháng yùn dòng ma?
Bạn có thường vận động không?
是吧?我经常来这儿吃。
shì ba? wǒ jīng cháng lái zhè ér chī。
Đúng không? Tôi thường đến đây ăn.
有点儿多,你要经常运动。
yǒu diǎn er duō, nǐ yào jīng cháng yùn dòng。
Hơi nặng đấy, anh phải thường xuyên vận động.
对,他比我忙,经常不回家吃饭。
duì, tā bǐ wǒ máng, jīng cháng bù huí jiā chī fàn。
Đúng, anh ấy bận hơn mình, thường không về nhà ăn cơm.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

经 kinh · 30 từ

常 thường · 27 từ