Tâm HSK

离

lí
ly
cách (khoảng cách)
2 km家学校

离 (lí, Hán Việt: ly) nghĩa là cách (khoảng cách). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • chī loài thú thần thoại (cổ)
  • lí rời khỏi; tách khỏi; cách

Câu ví dụ với 离

我家离公司很近。
wǒ jiā lí gōng sī hěn jìn。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
机场离这儿有多远?
jī chǎng lí zhè ér yǒu duō yuǎn?
Sân bay cách đây bao xa?
离考试还有一个星期呢。
lí kǎo shì hái yǒu yí gè xīng qī ne。
Còn một tuần nữa mới thi mà.
你家离公司远吗?
nǐ jiā lí gōng sī yuǎn ma?
Nhà bạn có xa công ty không?
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.

Cụm từ thường gặp có 离

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

离 li · 13 từ