脱离 (tuōlí, Hán Việt: thoát li) nghĩa là tách rời khỏi; thoát khỏi; không liên kết (y học). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
脱 thoát · 8 từ
摆脱bǎituōthoát khỏi解脱jiětuōtháo gỡ脱颖而出tuōyǐngérchūbộc lộ tài năng脱落tuōluòrơi ra脱身tuōshēnthoát khỏi脱口而出tuōkǒuérchūthốt ra脱节tuōjiérời ra