脱口而出
tuōkǒuérchū
thoát khẩu nhi xuất
(thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng)
脱口而出 (tuōkǒuérchū, Hán Việt: thoát khẩu nhi xuất) nghĩa là (thành ngữ) thốt ra; lỡ lời (một nhận xét không thận trọng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
脱 thoát · 8 từ
摆脱bǎituōthoát khỏi脱离tuōlítách rời khỏi解脱jiětuōtháo gỡ脱颖而出tuōyǐngérchūbộc lộ tài năng脱落tuōluòrơi ra脱身tuōshēnthoát khỏi脱节tuōjiérời ra
口 khẩu · 46 từ
门口ménkǒucửa, trước cửa路口lùkǒungã tư, giao lộ出口chūkǒulối ra入口rùkǒulối vào十字路口shízìlùkǒungã tư口语kǒuyǔlời nói thông thường人口rénkǒudân số口味kǒuwèisở thích của một người
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy