脱颖而出
tuōyǐngérchū
thoát dĩnh nhi xuất
bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng
脱颖而出 (tuōyǐngérchū, Hán Việt: thoát dĩnh nhi xuất) nghĩa là bộc lộ tài năng (thành ngữ); nổi bật hơn người khác; xuất chúng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
脱 thoát · 8 từ
摆脱bǎituōthoát khỏi脱离tuōlítách rời khỏi解脱jiětuōtháo gỡ脱落tuōluòrơi ra脱身tuōshēnthoát khỏi脱口而出tuōkǒuérchūthốt ra脱节tuōjiérời ra
颖 dĩnh · 2 từ
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy