离职 (lízhí, Hán Việt: li chức) nghĩa là rời khỏi công việc tạm thời (ví dụ: để học tập); rời khỏi công việc; từ chức. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
离 li · 13 từ
离开líkāirời khỏi距离jùlíkhoảng cách远离yuǎnlíxa rời离婚líhūnly hôn分离fēnlítách rời脱离tuōlítách rời khỏi隔离gélítách biệt撤离chèlírút khỏi