姥姥 (lǎolao, Hán Việt: mỗ mỗ) nghĩa là (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
姥姥 (lǎolao, Hán Việt: mỗ mỗ) nghĩa là (thân mật) bà ngoại; mẹ của mẹ. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.