职工 (zhígōng, Hán Việt: chức công) nghĩa là nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
职 chức · 19 từ
职业zhíyènghề nghiệp辞职cízhítừ chức离职lízhírời khỏi công việc tạm thời职责zhízénhiệm vụ职位zhíwèivị trí职务zhíwùchức vụ职员zhíyuánnhân viên văn phòng兼职jiānzhílàm nhiều công việc cùng lúc