Tâm HSK

兼职

jiānzhí
kiêm chức
làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm

兼职 (jiānzhí, Hán Việt: kiêm chức) nghĩa là làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兼 kiêm · 5 từ

职 chức · 19 từ