兼职 (jiānzhí, Hán Việt: kiêm chức) nghĩa là làm nhiều công việc cùng lúc; công việc kiêm nhiệm; làm thêm. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
兼 kiêm · 5 từ
兼顾jiāngùgiải quyết đồng thời nhiều việc兼容jiānróngtương thích兼任jiānrènlàm nhiều công việc cùng lúc统筹兼顾tǒngchóujiāngùkế hoạch tổng thể, tính đến tất c…