Tâm HSK

兼任

jiānrèn
kiêm nhâm
làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian

兼任 (jiānrèn, Hán Việt: kiêm nhâm) nghĩa là làm nhiều công việc cùng lúc; chức vụ kiêm nhiệm; làm việc bán thời gian. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兼 kiêm · 5 từ

任 nhâm · 25 từ