Tâm HSK

兼顾

jiāngù
kiêm cố
giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục,…

兼顾 (jiāngù, Hán Việt: kiêm cố) nghĩa là giải quyết đồng thời nhiều việc; cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 兼顾

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

兼 kiêm · 5 từ

顾 cố · 17 từ