不像话 (bùxiànghuà, Hán Việt: bất tượng thoại) nghĩa là không hợp lý; sốc; kỳ cục. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
像 tượng · 11 từ
好像hǎoxiàngnhư thể偶像ǒuxiàngthần tượng录像lùxiàngquay video图像túxiànghình ảnh摄像shèxiàngquay video影像yǐngxiànghình ảnh摄像机shèxiàngjīmáy quay video音像yīnxiàngâm thanh và hình ảnh