打交道 (dǎjiāodào, Hán Việt: đả giao đạo) nghĩa là tiếp xúc với; có quan hệ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
打 đả · 45 từ
打开dǎkāimở ra打车dǎchēgọi taxi, bắt xe打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại打算dǎsuàndự định打扫dǎsǎodọn dẹp打扰dǎrǎolàm phiền打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…打败dǎbàiđánh bại
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交流jiāoliútrao đổi交警jiāojǐngcảnh sát giao thông交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp