撤离 (chèlí, Hán Việt: triệt li) nghĩa là rút khỏi; sơ tán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
撤离 (chèlí, Hán Việt: triệt li) nghĩa là rút khỏi; sơ tán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.