Tâm HSK

撤销

chèxiāo
triệt tiêu
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác

撤销 (chèxiāo, Hán Việt: triệt tiêu) nghĩa là huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

撤 triệt · 4 từ

销 tiêu · 11 từ