销毁 (xiāohuǐ, Hán Việt: tiêu hủy) nghĩa là tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
销 tiêu · 11 từ
销售xiāoshòubán销量xiāoliàngkhối lượng bán ra促销cùxiāothúc đẩy bán hàng撤销chèxiāohuỷ bỏ推销tuīxiāotiếp thị畅销chàngxiāobán chạy报销bàoxiāonộp báo cáo chi tiêu开销kāixiāotrả