销售 (xiāoshòu, Hán Việt: tiêu thụ) nghĩa là bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
销 tiêu · 11 từ
销量xiāoliàngkhối lượng bán ra促销cùxiāothúc đẩy bán hàng撤销chèxiāohuỷ bỏ推销tuīxiāotiếp thị畅销chàngxiāobán chạy销毁xiāohuǐtiêu hủy报销bàoxiāonộp báo cáo chi tiêu开销kāixiāotrả