Tâm HSK

报销

bàoxiāo
báo tiêu
nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ

报销 (bàoxiāo, Hán Việt: báo tiêu) nghĩa là nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

报 báo · 28 từ

销 tiêu · 11 từ