Tâm HSK

开销

kāixiāo
khai tiêu
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)

开销 (kāixiāo, Hán Việt: khai tiêu) nghĩa là trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

销 tiêu · 11 từ