Tâm HSK

畅销

chàngxiāo
sướng tiêu
bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng

畅销 (chàngxiāo, Hán Việt: sướng tiêu) nghĩa là bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

畅 sướng · 8 từ

销 tiêu · 11 từ