畅谈 (chàngtán, Hán Việt: sướng đàm) nghĩa là nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
畅 sướng · 8 từ
畅销chàngxiāobán chạy畅通chàngtōngthông suốt流畅liúchàngtrôi chảy顺畅shùnchàngtrôi chảy và thông suốt通畅tōngchàngthông suốt舒畅shūchàngvui vẻ酣畅hānchàngkhông kiềm chế