谈到 (tándào, Hán Việt: đàm đáo) nghĩa là nhắc đến; nói về; thảo luận về. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
谈 đàm · 14 từ
谈话tánhuànói chuyện谈判tánpànđàm phán谈论tánlùnthảo luận交谈jiāotánthảo luận访谈fǎngtánthăm và thảo luận会谈huìtáncuộc nói chuyện座谈会zuòtánhuìhội nghị洽谈qiàtánthảo luận