Tâm HSK

通畅

tōngchàng
thông sướng
thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát

通畅 (tōngchàng, Hán Việt: thông sướng) nghĩa là thông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

通 thông · 43 từ

畅 sướng · 8 từ