Tâm HSK

喧哗

xuānhuá
huyên hoa
tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động

喧哗 (xuānhuá, Hán Việt: huyên hoa) nghĩa là tiếng ồn ào; ầm ĩ; gây náo động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

喧 huyên · 2 từ

哗 hoa · 3 từ