Tâm HSK

确信

quèxìn
xác tín
tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc

确信 (quèxìn, Hán Việt: xác tín) nghĩa là tin chắc; chắc chắn; tin tưởng vững chắc. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

确 xác · 14 từ

信 tín · 36 từ