Tâm HSK

入手

rùshǒu
nhập thủ
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4…

入手 (rùshǒu, Hán Việt: nhập thủ) nghĩa là bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

入 nhập · 30 từ

手 thủ · 72 từ