入手
rùshǒu
nhập thủ
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4…
入手 (rùshǒu, Hán Việt: nhập thủ) nghĩa là bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
入 nhập · 30 từ
进入jìnrùđi vào加入jiārùtrở thành thành viên收入shōurùthu vào入口rùkǒulối vào入学rùxuévào trường hoặc cao đẳng投入tóurùném vào深入shēnrùthâm nhập sâu输入shūrùnhập khẩu