形影不离 (xíngyǐngbùlí, Hán Việt: hình ảnh bất li) nghĩa là không thể tách rời (như hình với bóng). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
形 hình · 20 từ
形象xíngxiànghình ảnh形成xíngchénghình thành形式xíngshìbề ngoài形势xíngshìhoàn cảnh形容xíngróngmiêu tả形状xíngzhuànghình dạng外形wàixíngdáng vẻ情形qíngxinghoàn cảnh
影 ảnh · 18 từ
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim影响yǐngxiǎngảnh hưởng摄影shèyǐngchụp ảnh影片yǐngpiànbản sao của phim合影héyǐngchụp ảnh chung影视yǐngshìphim và truyền hình影子yǐngzibóng
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được