常用 (chángyòng, Hán Việt: thường dụng) nghĩa là được sử dụng phổ biến. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
常 thường · 27 từ
非常fēichángrất经常jīngchángthường xuyên常常chángchángthường xuyên常见chángjiànthường thấy正常zhèngchángbình thường平常píngchángbình thường日常rìchánghằng ngày通常tōngchángthông thường