平常 (píngcháng, Hán Việt: bình thường) nghĩa là bình thường; phổ biến; thường thường. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 平常
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
平 bình · 33 từ
水平shuǐpíngmức độ平时píngshíthường lệ公平gōngpíngcông bằng平衡pínghéngcân bằng平静píngjìngtĩnh lặng平安píngānbình an平均píngjūntrung bình平台píngtáinền tảng