Tâm HSK

平常

píngcháng
bình thường
bình thường; phổ biến; thường thường

平常 (píngcháng, Hán Việt: bình thường) nghĩa là bình thường; phổ biến; thường thường. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 平常

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

常 thường · 27 từ