Tâm HSK

平常心

píngchángxīn
bình thường tâm
sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản

平常心 (píngchángxīn, Hán Việt: bình thường tâm) nghĩa là sự điềm tĩnh; bình tĩnh; sự bình thản. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

常 thường · 27 từ

心 tâm · 105 từ