Tâm HSK

平静

píngjìng
bình tĩnh
tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản

平静 (píngjìng, Hán Việt: bình tĩnh) nghĩa là tĩnh lặng; không bị quấy rầy; thanh thản. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

平 bình · 33 từ

静 tĩnh · 10 từ