Tâm HSK

动静

dòngjìng
động tĩnh
chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh

动静 (dòngjìng, Hán Việt: động tĩnh) nghĩa là chuyển động (có thể phát hiện); dấu hiệu của hoạt động; động và tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

动 động · 77 từ

静 tĩnh · 10 từ