静止 (jìngzhǐ, Hán Việt: tĩnh chỉ) nghĩa là tĩnh; im bất động; tĩnh tại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
静 tĩnh · 10 từ
安静ānjìngyên tĩnh冷静lěngjìngbình tĩnh平静píngjìngtĩnh lặng宁静níngjìngyên tĩnh动静dòngjìngchuyển động寂静jìjìngyên tĩnh镇静zhènjìngbình tĩnh清静qīngjìngyên tĩnh