Tâm HSK

静止

jìngzhǐ
tĩnh chỉ
tĩnh; im bất động; tĩnh tại

静止 (jìngzhǐ, Hán Việt: tĩnh chỉ) nghĩa là tĩnh; im bất động; tĩnh tại. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

静 tĩnh · 10 từ

止 chỉ · 16 từ