Tâm HSK

防止

fángzhǐ
phòng chỉ
ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa

防止 (fángzhǐ, Hán Việt: phòng chỉ) nghĩa là ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

防 phòng · 16 từ

止 chỉ · 16 từ