Tâm HSK

清静

qīngjìng
thanh tĩnh
yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh

清静 (qīngjìng, Hán Việt: thanh tĩnh) nghĩa là yên tĩnh; bình yên và yên tĩnh. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ

静 tĩnh · 10 từ