Tâm HSK

清理

qīnglǐ
thanh lí
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý

清理 (qīnglǐ, Hán Việt: thanh lí) nghĩa là dọn dẹp; sắp xếp; xử lý. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

清 thanh · 21 từ

理 lí · 57 từ