野 (yě, Hán Việt: dã) nghĩa là cánh đồng; trống trải; không gian mở. Đây là từ vựng HSK 6.
Cụm từ thường gặp có 野
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
野 (yě, Hán Việt: dã) nghĩa là cánh đồng; trống trải; không gian mở. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.