Tâm HSK

野外

yěwài
dã ngoại
nông thôn; khu vực ngoài thành phố

野外 (yěwài, Hán Việt: dã ngoại) nghĩa là nông thôn; khu vực ngoài thành phố. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

野 dã · 10 từ

外 ngoại · 59 từ