野外 (yěwài, Hán Việt: dã ngoại) nghĩa là nông thôn; khu vực ngoài thành phố. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
野 dã · 10 từ
野生yěshēnghoang dã视野shìyětrường nhìn野蛮yěmánman rợ野兽yěshòuquái thú野心yěxīntham vọng田野tiányěcánh đồng野餐yěcāndã ngoại野营yěyíngcắm trại