野餐 (yěcān, Hán Việt: dã xan) nghĩa là dã ngoại; đi picnic. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
野 dã · 10 từ
野生yěshēnghoang dã野外yěwàinông thôn视野shìyětrường nhìn野蛮yěmánman rợ野兽yěshòuquái thú野心yěxīntham vọng田野tiányěcánh đồng野营yěyíngcắm trại