Tâm HSK

野营

yěyíng
dã doanh
cắm trại; chỗ ở dã chiến

野营 (yěyíng, Hán Việt: dã doanh) nghĩa là cắm trại; chỗ ở dã chiến. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

野 dã · 10 từ

营 doanh · 10 từ