Tâm HSK

营救

yíngjiù
doanh cứu
giải cứu

营救 (yíngjiù, Hán Việt: doanh cứu) nghĩa là giải cứu. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

营 doanh · 10 từ

救 cứu · 17 từ