Tâm HSK

营业

yíngyè
doanh nghiệp
kinh doanh; buôn bán

营业 (yíngyè, Hán Việt: doanh nghiệp) nghĩa là kinh doanh; buôn bán. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

营 doanh · 10 từ

业 nghiệp · 29 từ