Tâm HSK

野心

yěxīn
dã tâm
tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

野心 (yěxīn, Hán Việt: dã tâm) nghĩa là tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

野 dã · 10 từ

心 tâm · 105 từ