Tâm HSK

野生

yěshēng
dã sinh
hoang dã; không thuần hóa

野生 (yěshēng, Hán Việt: dã sinh) nghĩa là hoang dã; không thuần hóa. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

野 dã · 10 từ

生 sinh · 69 từ