Tâm HSK

野兽

yěshòu
dã thú
quái thú; động vật hoang dã

野兽 (yěshòu, Hán Việt: dã thú) nghĩa là quái thú; động vật hoang dã. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

野 dã · 10 từ

兽 thú · 2 từ