飞禽走兽 (fēiqínzǒushòu, Hán Việt: phi cầm tẩu thú) nghĩa là chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
飞 phi · 10 từ
飞机fēijīmáy bay起飞qǐfēicất cánh飞行fēixíngbay飞行员fēixíngyuánphi công飞速fēisùnhanh chóng飞船fēichuántàu vũ trụ飞翔fēixiángbay lượn trong không trung飞跃fēiyuènhảy vọt
禽 cầm · 2 từ
走 tẩu · 18 từ
走路zǒulùđi bộ行走xíngzǒuđi bộ走廊zǒulánghành lang走过zǒuguòđi qua拿走názǒumang đi走私zǒusībuôn lậu逃走táozǒutrốn thoát走开zǒukāirời đi