Tâm HSK

飞禽走兽

fēiqínzǒushòu
phi cầm tẩu thú
chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời

飞禽走兽 (fēiqínzǒushòu, Hán Việt: phi cầm tẩu thú) nghĩa là chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

飞 phi · 10 từ

禽 cầm · 2 từ

走 tẩu · 18 từ

兽 thú · 2 từ