Tâm HSK

饱经沧桑

bǎojīngcāngsāng
bão kinh thương tang
trải qua nhiều biến cố

饱经沧桑 (bǎojīngcāngsāng, Hán Việt: bão kinh thương tang) nghĩa là trải qua nhiều biến cố. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

饱 bão · 3 từ

经 kinh · 30 từ

沧 thương · 2 từ

桑 tang · 3 từ