沧桑 (cāngsāng, Hán Việt: thương tang) nghĩa là thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 沧桑
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
沧桑 (cāngsāng, Hán Việt: thương tang) nghĩa là thay đổi lớn; thăng trầm; bể dâu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.