生日 (shēngrì, Hán Việt: sinh nhật) nghĩa là sinh nhật. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 生日
你生日的时候我们一起吃饭吧。
nǐ shēng rì de shí hòu wǒ men yì qǐ chī fàn ba。
Hôm sinh nhật bạn, mình cùng đi ăn nhé.
生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
李月,明天是你的生日吧?
lǐ yuè, míng tiān shì nǐ de shēng rì ba?
Lý Nguyệt, mai là sinh nhật bạn phải không?
今天是王方的生日。
jīn tiān shì wáng fāng de shēng rì。
Hôm nay là sinh nhật Vương Phương.
王方想:“他不知道今天是我的生日吗?”
wáng fāng xiǎng:“ tā bù zhī dào jīn tiān shì wǒ de shēng rì ma?”
Vương Phương nghĩ: “Anh ấy không biết hôm nay là sinh nhật mình sao?”
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
生 sinh · 69 từ
生病shēng bìngbị ốm大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học先生xiānshenggiáo viên学生xuéshenghọc sinh医生yīshēngbác sĩ生活shēnghuósống